john muir

john muir

John Muir stands on a mountain ridge, looking out over a vast forest.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - John Muir: Tên của một nhà tự nhiên học người Mỹ (sinh raAnh), người đã ủng hộ việc thành lập các công viên quốc gia (1838–1914). Ông được coi một trong những người tiên phong trong phong trào bảo tồn thiên nhiên hiện đại.

dụ sử dụng
  • (John Muir thường được gọi là "Cha đẻ của các Công viên Quốc gia" tại Hoa Kỳ.)
  • (Các tác phẩm của John Muir đã truyền cảm hứng cho nhiều người bảo vệ các khu vực hoang dã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "John Muir Trail": Một con đường mòn đi bộ đường dài nổi tiếng ở California, Hoa Kỳ, được đặt theo tên ông.

    • Hiking the John Muir Trail is a challenging but rewarding experience. (Đi bộ đường dài trên Đường mòn John Muir một trải nghiệm đầy thử thách nhưng bổ ích.)
  • "Muir Woods": Một khu rừng cổ thụ ở California, được đặt tên để vinh danh ông.

    • Muir Woods is home to some of the tallest trees in the world. (Rừng Muir nơi một số cây cao nhất thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Muirian (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến John Muir hoặc triết bảo tồn của ông.
    • The Muirian approach to conservation emphasizes the intrinsic value of nature. (Cách tiếp cận của Muir về bảo tồn nhấn mạnh giá trị nội tại của thiên nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà bảo tồn: conservationist (trong ngữ cảnh chung).
  • Nhà tự nhiên học: naturalist.
Các cụm từ liên quan
  • "The legacy of John Muir": Di sản của John Muir, thường chỉ những đóng góp của ông cho bảo tồn thiên nhiên.
    • The legacy of John Muir continues to influence environmental policies today. (Di sản của John Muir tiếp tục ảnh hưởng đến các chính sách môi trường ngày nay.)
Thành ngữ liên quan
  • "To walk in the footsteps of John Muir": Đi theo dấu chân của John Muir, nghĩa bóng theo đuổi lý tưởng bảo vệ thiên nhiên.
    • Many modern environmentalists strive to walk in the footsteps of John Muir. (Nhiều nhà môi trường học hiện đại cố gắng đi theo dấu chân của John Muir.)

Từ gần giống